Hỗ trợ trực tuyến

hotline

Liên hệ: 0973 105 923 - 092 666 24 24

Hotline: 0973 105 923 - 092 666 24 24

Bảng giá phá dỡ công trình 2018

ĐƠN GIÁ PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH 2018
Để biết giá thời điểm hiện tại vui lòng gọi ngay cho chúng tôi
STT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐV
 ĐƠN GIÁ 
I

CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN - PHÁ DỠ

 
 
1

Phá lớp vữa trát Tường, Cột, Trụ

m2
                         35.000
2

Phá lớp vữa trát Xà, Dầm, Trần

m2
                         50.000
3

Phá dỡ Tường xây gạch chiều dày 110mm

m2
                         45.000
4

Phá dỡ Tường xây gạch chiều dày 220mm

m2
                         70.000
5

Phá dỡ nền, sàn bê tông không cốt thép

m3
                    1.200.000

Phá dỡ sàn mái, cột dầm bê tông cốt thép

m3
                    2.000.000
II

CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN – KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG

A

KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN

KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN DÀY 100MM

1

Lỗ đường kính 60mm

Lỗ
50.000
2

Lỗ đường kính 90mm

Lỗ
60,000
3

Lỗ đường kính 114mm

Lỗ
70,000
4

Lỗ đường kính 150mm

Lỗ
90,000
5

Lỗ đường kính 200mm

Lỗ
120,000
6

Lỗ đường kính 250mm

Lỗ
170,000
7

Lỗ đường kính 300mm

Lỗ
250,000

KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN DÀY 150MM

Lỗ
1

Lỗ đường kính 60mm

Lỗ
60.000
2

Lỗ đường kính 90mm

Lỗ
75,000
3

Lỗ đường kính 114mm

Lỗ
95,000
4

Lỗ đường kính 150mm

Lỗ
130,000
5

Lỗ đường kính 200mm

Lỗ
160,000
6

Lỗ đường kính 250mm

Lỗ
200,000
7

Lỗ đường kính 300mm

Lỗ
300,000

KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN DÀY 200MM

1

Lỗ đường kính 60mm

Lỗ
60.000
2

Lỗ đường kính 90mm

Lỗ
80,000
3

Lỗ đường kính 114mm

Lỗ
90,000
4

Lỗ đường kính 150mm

Lỗ
100,000
5

Lỗ đường kính 200mm

Lỗ
110,000
6

Lỗ đường kính 250mm

Lỗ
120,000
7

Lỗ đường kính 300mm

Lỗ
130,000

KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN DÀY 250MM

1

Lỗ đường kính 60mm

Lỗ
70.000
2

Lỗ đường kính 90mm

Lỗ
90,000
3

Lỗ đường kính 114mm

Lỗ
110,000
4

Lỗ đường kính 150mm

Lỗ
150,000
5

Lỗ đường kính 200mm

Lỗ
200,000
6

Lỗ đường kính 250mm

Lỗ
250,000
7

Lỗ đường kính 300mm

Lỗ
350,000

KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN DÀY 300MM

1

Lỗ đường kính 60mm

Lỗ
90.000
2

Lỗ đường kính 90mm

Lỗ
110,000
3

Lỗ đường kính 114mm

Lỗ
130,000
4

Lỗ đường kính 150mm

Lỗ
180,000
5

Lỗ đường kính 200mm

Lỗ
220,000
6

Lỗ đường kính 250mm

Lỗ
300,000
7

Lỗ đường kính 300mm

Lỗ
400,000
B

KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG TƯỜNG

KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG TƯỜNG DÀY 200MM

1

Lỗ đường kính 60mm

Lỗ
100.000
2

Lỗ đường kính 90mm

Lỗ
150,000
3

Lỗ đường kính 114mm

Lỗ
170,000
4

Lỗ đường kính 150mm

Lỗ
210,000
5

Lỗ đường kính 200mm

Lỗ
250,000
6

Lỗ đường kính 250mm

Lỗ
350,000
7

Lỗ đường kính 300mm

Lỗ
500,000

KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG TƯỜNG DÀY 250MM

1

Lỗ đường kính 60mm

Lỗ
120.000
2

Lỗ đường kính 90mm

Lỗ
170,000
3

Lỗ đường kính 114mm

Lỗ
190,000
4

Lỗ đường kính 150mm

Lỗ
230,000
5

Lỗ đường kính 200mm

Lỗ
270,000
6

Lỗ đường kính 250mm

Lỗ
450,000
7

Lỗ đường kính 300mm

Lỗ
600,000

KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG TƯỜNG DÀY 300MM

1

Lỗ đường kính 60mm

Lỗ
140.000
2

Lỗ đường kính 90mm

Lỗ
190,000
3

Lỗ đường kính 114mm

Lỗ
210,000
4

Lỗ đường kính 150mm

Lỗ
250,000
5

Lỗ đường kính 200mm

Lỗ
290,000
6

Lỗ đường kính 250mm

Lỗ
500,000
7

Lỗ đường kính 300mm

Lỗ
650,000
III

CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN - XÂY TRÁT

 
 
1

Xây Tường gạch chỉ đặc, dày 110 VXM M50

m2
                       300.000
2

Xây Tường gạch lỗ, dày 110 VXM M50

m2
                       280.000
3

Xây Tường gạch chỉ đặc, dày 220 VXM M50

m2
                       500.000
4

Xây Tường gạch lỗ, dày 220 VXM M50

m2
                       480.000
5

Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, VXM M75

m2
                       175.000
6

Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75

m2
                       100.000
7

Trát tường trong, dày 2cm, VXM M75

m2
                         80.000
8

Trát trần, VXM M75

m2
                       150.000
9

Trát xà dầm, VXM M75

m2
                       110.000
10

Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75

m
                         70.000
11

Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75

m2
                         85.000
IV

CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN - BÊ TÔNG, LÁT, ỐP

 
 
1

Láng nền dày 2cm, VXM M50

m2
                         40.000
2

Lát nền Gạch LD

m2
                       300.000
3

Ốp tường, trụ, cột Gạch LD

m2
                       400.000
4

Bê tông nền M250, đá 1x2, dầy 10cm

m2
                    200.000
5

Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, dày 10cm, đã bao gồm gia công lắp dựng cốp pha

m2
                    600.000
6

Bê tông ô văng, lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2, dày 10cm, đã bao gồm gia công lắp dựng cốp pha

m2
                    550.000
7

Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, đã bao gồm gia công lắp dựng cốp pha

m3
                    3.000.000
8

Bê tông cột M200, đá 1x2, đã bao gồm gia công lắp dựng cốp pha

m3
                    3.300.000
9

Lắp dựng cốt thép ĐK <= 10 mm

kg
                         23.000
10

Lắp dựng cốt thép ĐK <= 18 mm

kg
                         21.000
V

CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN - SƠN BẢ

 

 

1

Sơn trần tường trong nhà, không bả matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)

m2
 35.000 - 50.000 
2

Sơn trần tường trong nhà, có bả matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)

m2
 50.000 - 65.000 
3

Sơn ngoài nhà, không bả Matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)

m2
 45.000 - 60.000 
4

Sơn ngoài nhà, có bả Matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)

m2
 60.000 - 70.000 
VI

CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN - THẠCH CAO

 
 
1

Trần Thạch cao khung xương Vĩnh Tường, Tấm 9mm Lagip hoặc Giproc (Trần phẳng, Trần giật cấp)

m2
 180.000 - 200.000 
2

Vách Thạch cao khung xương Vĩnh Tường, Tấm 9mm Lagip hoặc Giproc (Vách 1 mặt, Vách 2 mặt)

m2
 180.000 - 240.000 
3

Trần Thả, Khung xương Vĩnh Tường

m2
 200.000 - 220.000 
4

Trần Chịu Nước, Khung xương Vĩnh Tường

m2
 230.000 - 250.000 
VII

CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN -  MỘC

 
 
1

Khuôn cửa đơn (Chò Chỉ, Lim Nam Phi)

 300.000 - 450.000 
2

Khuôn cửa kép (Chò Chỉ, Lim Nam Phi)

 400.000 - 750000 
3

Cánh cửa (Dổi, Lim Nam Phi)

m2
 1.800.000 - 2.000.000 
4

Tủ bếp gồm 2 tầng chưa bao gồm mặt bàn đá (Sồi Nga, Xoan Đào)

m
 4.300.000 - 4.500.000 
VIII

CỬA NHỰA LÕI THÉP, CỬA NHÔM KÍNH 

 
 
1

Cửa nhựa lõi thép (Loại Thường, Loại Tốt)

m2
 1.250.000 - 1.750.000 
 2

Cửa nhôm kính (Loại Thường, Loại Tốt)

m2
 700.000 - 850.000 
 3

Kính Cường Lực (8mm, 10mm)

m2
 700.000 - 850.000